verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, va chạm leng keng. To make a clinking sound; to make a sound of metal on metal or glass on glass; to strike materials such as metal or glass against one another. Ví dụ : "The hammers clinked on the stone all night." Những chiếc búa kêu leng keng vào đá suốt cả đêm. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vần, hiệp vần. To rhyme. Ví dụ : "The poet said the words "cat" and "hat" were clinking. " Nhà thơ nói từ "cat" và "hat" là những từ hiệp vần với nhau. language literature writing word sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng kêu leng keng. A noise that clinks. Ví dụ : "The clinking of the silverware on the plates at the dinner table was the only sound in the quiet room. " Tiếng leng keng của dao dĩa chạm vào nhau trên đĩa ăn là âm thanh duy nhất trong căn phòng yên tĩnh. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc