noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng chạm cốc. The sound of metal on metal, or glass on glass. Ví dụ : "You could hear the clink of the glasses from the next room." Từ phòng bên, bạn có thể nghe thấy tiếng chạm cốc leng keng. sound utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, chạm cốc. To make a clinking sound; to make a sound of metal on metal or glass on glass; to strike materials such as metal or glass against one another. Ví dụ : "The hammers clinked on the stone all night." Những chiếc búa kêu leng keng vào đá suốt cả đêm. sound utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vần, hiệp vần. To rhyme. Ví dụ : ""The nursery rhyme book clinks 'cat' with 'hat' on every page." " Quyển sách đồng dao đó trang nào cũng dùng vần "cat" và "hat," tức là hai từ này hiệp vần với nhau. language literature phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đá, trại giam. A prison. Ví dụ : "If he keeps doing things like that, he’s sure to end up in the clink." Nếu anh ta cứ tiếp tục làm những chuyện như vậy, chắc chắn anh ta sẽ phải vào nhà đá đấy. law building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt nguội, tiếng nứt kim loại. Stress cracks produced in metal ingots as they cool after being cast. Ví dụ : "The metallurgist examined the steel ingot, noting several fine clinks that indicated the metal had cooled too quickly. " Nhà luyện kim kiểm tra thỏi thép và nhận thấy có vài vết nứt nguội nhỏ, cho thấy kim loại đã nguội quá nhanh. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc