verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghẹn, tắc, làm cho ngán. To fill up or choke up; to stop up. Ví dụ : "The amount of sugar in the frosting began to cloy my throat, making it hard to swallow. " Lượng đường trong lớp kem bắt đầu làm cổ họng tôi nghẹn lại, khiến tôi khó nuốt. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấy, làm cho ngán. To clog, to glut, or satisfy, as the appetite; to satiate. Ví dụ : "The sweetness of the candy quickly began to cloy after eating too many pieces. " Ăn quá nhiều kẹo, vị ngọt của nó nhanh chóng trở nên ngấy và khó ăn. food sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấy, làm cho ngán. To fill to loathing; to surfeit. Ví dụ : "After eating five pieces of cake, the sweetness started to cloy, and I couldn't eat any more. " Ăn năm miếng bánh ngọt rồi, vị ngọt bắt đầu trở nên ngấy, khiến tôi không thể ăn thêm được nữa. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc