Hình nền cho cloy
BeDict Logo

cloy

/klɔɪ/

Định nghĩa

verb

Nghẹn, tắc, làm cho ngán.

Ví dụ :

Lượng đường trong lớp kem bắt đầu làm cổ họng tôi nghẹn lại, khiến tôi khó nuốt.