noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt phỉ. The nut of the common hazel (Corylus avellana); hazelnut. Ví dụ : "We picked a basket of cobnuts from the hazel tree in our garden. " Chúng tôi đã hái một giỏ hạt phỉ từ cây phỉ trong vườn nhà. food plant agriculture fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt phỉ, Hạt dẻ trồng. A specific cultivated variety of hazelnut, also known as the Kentish cobnut. Ví dụ : "My grandfather grows cobnuts in his garden, and he always shares them with us in the fall. " Ông tôi trồng một loại hạt phỉ, còn gọi là hạt dẻ trồng, trong vườn, và ông luôn chia cho chúng tôi vào mùa thu. fruit food plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi đánh đáo (bằng quả hạch). A game played by children with nuts. Ví dụ : "During recess, the children were playing cobnut with acorns they found under the oak tree. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi đánh đáo bằng quả hạch với những quả đấu chúng nhặt được dưới gốc cây sồi. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc