Hình nền cho hazel
BeDict Logo

hazel

/ˈheɪzəl/

Định nghĩa

noun

Cây phỉ, cây榛.

Ví dụ :

Chúng tôi đã trồng một cây phỉ sau vườn để vài năm nữa có thể thu hoạch hạt phỉ.
noun

Hạt phỉ.

Ví dụ :

Người nông dân hái một quả phỉ, một loại hạt phỉ dễ tách vỏ khỏi nhân, từ vườn cây ăn trái.