Hình nền cho cocottes
BeDict Logo

cocottes

/koʊˈkɒts/ /kəˈkɒts/

Định nghĩa

noun

Âu nhỏ, nồi nhỏ, thố nhỏ.

Ví dụ :

Vào lễ Tạ Ơn, mẹ nướng món táo vụn tráng miệng riêng từng người trong những chiếc thố nhỏ để ai cũng có phần ăn riêng của mình.