Hình nền cho promiscuous
BeDict Logo

promiscuous

/pɹəˈmɪskjuːəs/

Định nghĩa

adjective

Hỗn tạp, pha tạp, lộn xộn.

Ví dụ :

"The student's backpack was a promiscuous mess of papers, pens, and snacks. "
Ba lô của học sinh đó là một mớ hỗn tạp gồm giấy tờ, bút viết và đồ ăn vặt.
adjective

Lăng nhăng, bừa bãi trong quan hệ tình dục, dễ dãi.

Ví dụ :

"Sarah was labeled as "promiscuous" because she dated many different people in a short amount of time. "
Sarah bị gán cho cái mác "lăng nhăng" vì cô ấy hẹn hò với quá nhiều người trong một thời gian ngắn.
adjective

Vô phân biệt, chế độ vô phân biệt.

Ví dụ :

Chế độ vô phân biệt của trình phân tích mạng cho phép nó thu thập tất cả các gói dữ liệu được truyền trên mạng cục bộ, chứ không chỉ những gói dữ liệu được gửi đến địa chỉ IP của chính nó.