verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, làm tóc. To style or arrange hair. Ví dụ : "Before her job interview, Maria carefully coiffed her hair into a neat bun. " Trước buổi phỏng vấn xin việc, Maria cẩn thận chải chuốt mái tóc thành một búi gọn gàng. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc