noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm tóc nữ, người làm tóc nữ. A female hairdresser Ví dụ : "The coiffeuse at the salon gave Maria a stylish new haircut. " Cô thợ làm tóc nữ ở tiệm đã cắt cho Maria một kiểu tóc mới rất phong cách. job person service style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc