adjective🔗ShareHăng hái, bồng bột. Resembling a colt, especially:"Her coltish energy made her bounce and giggle through the school hallways. "Năng lượng bồng bột của cô ấy khiến cô ấy nhảy nhót và khúc khích cười suốt hành lang trường học.animalcharacternatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc