noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa non (đực). A young male horse. Ví dụ : "The farmer showed off his new colt, a strong and healthy young horse. " Người nông dân khoe con ngựa non (đực) mới của mình, một chú ngựa tơ khỏe mạnh và cường tráng. animal nature biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sếu non. A young crane (bird). Ví dụ : "The ornithologist observed a small colt, barely able to fly, near the pond. " Nhà điểu học quan sát thấy một con sếu non nhỏ, hầu như chưa bay được, gần cái ao. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, lính mới, người non nớt. A youthful or inexperienced person; a novice. Ví dụ : "The new student was a colt in the world of college politics, easily swayed by older students. " Cậu sinh viên mới toanh đúng là một lính mới trong giới chính trị học đường, dễ dàng bị các anh chị khóa trên thuyết phục. person character age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi da. A short piece of rope once used by petty officers as an instrument of punishment. Ví dụ : "The petty officer used the colt to punish the errant sailor. " Viên sĩ quan cấp dưới đã dùng roi da để phạt người thủy thủ phạm lỗi. nautical military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đà con, con lừa non. A young camel or donkey. Ví dụ : "The farmer proudly showed off his new colt, a fluffy, young donkey with long ears. " Người nông dân tự hào khoe con lừa non mới của mình, một chú lừa con lông xù, tai dài. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mang, có chửa, có nghén. To horse; to get with young. Ví dụ : "The young boy colted his horse in the field. " Cậu bé đã cho ngựa cái của mình phối giống thành công trên cánh đồng và nó đã có mang. animal biology sex agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, lừa bịp, xỏ mũi. To befool. Ví dụ : "The salesman tried to colt me into buying the extended warranty, but I knew it wasn't worth the price. " Người bán hàng cố gắng xỏ mũi tôi mua gói bảo hành mở rộng, nhưng tôi biết nó không đáng giá như vậy. character mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa, lả lơi. To frisk or frolic like a colt; to act licentiously or wantonly. Ví dụ : "After a week of studying for finals, the students began to colt around in the park, throwing frisbees and generally being silly. " Sau một tuần học thi cuối kỳ, sinh viên bắt đầu nhảy nhót nô đùa trong công viên, ném đĩa bay và nói chung là làm những trò ngớ ngẩn. animal action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc