Hình nền cho colt
BeDict Logo

colt

/kɒlt/ /koʊlt/

Định nghĩa

noun

Ngựa non (đực).

Ví dụ :

Người nông dân khoe con ngựa non (đực) mới của mình, một chú ngựa tơ khỏe mạnh và cường tráng.
verb

Nhảy nhót, nô đùa, lả lơi.

To frisk or frolic like a colt; to act licentiously or wantonly.

Ví dụ :

Sau một tuần học thi cuối kỳ, sinh viên bắt đầu nhảy nhót nô đùa trong công viên, ném đĩa bay và nói chung là làm những trò ngớ ngẩn.