Hình nền cho conceptualisation
BeDict Logo

conceptualisation

/kənˌseptʃuəlaɪˈzeɪʃən/ /kənˌseptʃuələˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hình thành khái niệm, sự khái niệm hóa.

Ví dụ :

"The architect's first conceptualisation of the house was a simple sketch on a napkin. "
Bản phác thảo đầu tiên của kiến trúc sư về ngôi nhà chỉ là một hình dung đơn giản trên chiếc khăn ăn.