

conceptualisation
Định nghĩa
Từ liên quan
conceptualised verb
/kənˈseptʃuəlaɪzd/ /kənˈseptʃʊəlaɪzd/
Hình thành khái niệm, khái niệm hóa, lĩnh hội.
sketch noun
/skɛtʃ/
Phác thảo, bản phác thảo.
conceptualising verb
/kənˈsɛptʃuəlaɪzɪŋ/ /kənˈsɛptʃuəˌlaɪzɪŋ/
Hình thành khái niệm, khái niệm hóa.
Cô sinh viên mỹ thuật đang khái niệm hóa tác phẩm điêu khắc của mình bằng cách phác thảo nhiều hình dạng trừu tượng khác nhau và tưởng tượng cách chúng tương tác trong không gian.