Hình nền cho conceptualised
BeDict Logo

conceptualised

/kənˈseptʃuəlaɪzd/ /kənˈseptʃʊəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Hình thành khái niệm, khái niệm hóa, lĩnh hội.

Ví dụ :

Giáo viên đã giúp học sinh hình thành khái niệm về dân chủ trừu tượng bằng cách liên hệ nó với những trải nghiệm của các em trong lớp.