Hình nền cho conciliatory
BeDict Logo

conciliatory

/kənˈsɪl.i.əˌtɔɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Hòa giải, giảng hòa, nhượng bộ.

Ví dụ :

Cô giáo dùng một giọng điệu hòa giải, đề nghị giúp đỡ thêm cho những học sinh gặp khó khăn với bài toán khó.