Hình nền cho concessions
BeDict Logo

concessions

/kənˈsɛʃənz/

Định nghĩa

noun

Nhượng bộ, sự nhượng bộ.

Ví dụ :

Sau một cuộc đàm phán kéo dài, công ty đã có một số nhượng bộ cho công đoàn, bao gồm bảo hiểm y tế tốt hơn và nhiều ngày nghỉ hơn.
noun

Nhượng bộ, sự nhượng bộ.

Ví dụ :

Để được điểm cao hơn trong bài kiểm tra sắp tới, học sinh đó đã mang táo đến cho giáo viên như một trong những hành động lấy lòng thầy/cô.