BeDict Logo

concessions

/kənˈsɛʃənz/
Hình ảnh minh họa cho concessions: Nhượng bộ, sự nhượng bộ.
noun

Nhượng bộ, sự nhượng bộ.

Để được điểm cao hơn trong bài kiểm tra sắp tới, học sinh đó đã mang táo đến cho giáo viên như một trong những hành động lấy lòng thầy/cô.