Hình nền cho consternation
BeDict Logo

consternation

/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/ /ˌkɑn.stɚˈne͡ɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về việc trường đóng cửa đã gây ra sự kinh hoàng và hoảng loạn cho các bậc phụ huynh.