noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu tố gây nhiễu. A confounding variable. Ví dụ : "In our study about exercise and weight loss, the confounds of diet and sleep made it hard to know if the exercise alone was really responsible for the results. " Trong nghiên cứu của chúng tôi về việc tập thể dục và giảm cân, những yếu tố gây nhiễu như chế độ ăn uống và giấc ngủ khiến chúng tôi khó xác định được liệu chỉ riêng việc tập thể dục thôi có thực sự là nguyên nhân dẫn đến kết quả hay không. statistics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, gây hoang mang, làm khó hiểu. To perplex or puzzle. Ví dụ : "The complicated math problem really confounds me, and I can't figure out how to solve it. " Bài toán phức tạp này làm tôi bối rối quá, tôi không tài nào nghĩ ra cách giải. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, nhầm lẫn, làm rối trí. To fail to see the difference; to mix up; to confuse right and wrong. Ví dụ : "The noisy classroom often confounds students, making it difficult for them to distinguish between important instructions and casual chatter. " Lớp học ồn ào thường làm học sinh lẫn lộn, khiến các em khó phân biệt được đâu là chỉ dẫn quan trọng, đâu là những lời trò chuyện vu vơ. mind philosophy moral logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tệ hơn, khiến cho tồi tệ hơn. To make something worse. Ví dụ : "The heavy rain confounds the already difficult traffic, making everyone late. " Cơn mưa lớn làm tình hình giao thông vốn đã khó khăn trở nên tệ hơn, khiến mọi người đều bị trễ giờ. situation condition outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lẫn lộn, trộn lẫn, gây bối rối. To combine in a confused fashion; to mingle so as to make the parts indistinguishable. Ví dụ : "The loud music from the party next door confounds my ability to concentrate on my homework. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên làm lẫn lộn khiến tôi không thể tập trung làm bài tập về nhà được. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm xấu hổ. To cause to be ashamed; to abash. Ví dụ : "His actions confounded the skeptics." Hành động của anh ta làm cho những người hoài nghi phải xấu hổ. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối trí, gây bối rối, làm thất bại. To defeat, to frustrate, to thwart. Ví dụ : "The unexpected snowstorm completely confounded our plans for a picnic in the park. " Cơn bão tuyết bất ngờ đã hoàn toàn làm thất bại kế hoạch đi dã ngoại công viên của chúng tôi. action negative ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, khiến bực mình. To damn (a mild oath). Ví dụ : "Confound the lady!" Đáng ghét thật, cái cô này! curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, làm tiêu tan, gây thiệt hại. To bring to ruination. Ví dụ : "His gambling addiction confounds his family's financial stability. " Chứng nghiện cờ bạc của anh ta phá hủy sự ổn định tài chính của gia đình. disaster curse negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm choáng váng. To stun, amaze Ví dụ : "The magician's incredible disappearing act confounds the audience. " Màn biến mất không thể tin được của nhà ảo thuật làm cho khán giả sửng sốt. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc