BeDict Logo

confounds

/kənˈfaʊndz/ /kɒnˈfaʊndz/
Hình ảnh minh họa cho confounds: Yếu tố gây nhiễu.
noun

Yếu tố gây nhiễu.

Trong nghiên cứu của chúng tôi về việc tập thể dục và giảm cân, những yếu tố gây nhiễu như chế độ ăn uống và giấc ngủ khiến chúng tôi khó xác định được liệu chỉ riêng việc tập thể dục thôi có thực sự là nguyên nhân dẫn đến kết quả hay không.

Hình ảnh minh họa cho confounds: Lẫn lộn, nhầm lẫn, làm rối trí.
verb

Lẫn lộn, nhầm lẫn, làm rối trí.

Lớp học ồn ào thường làm học sinh lẫn lộn, khiến các em khó phân biệt được đâu là chỉ dẫn quan trọng, đâu là những lời trò chuyện vu vơ.