verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất khả năng, làm cho bất lực, vô hiệu hóa. To make someone or something incapable of doing something; to disable. Ví dụ : "The police officer was incapacitated by a blow to the head." Viên cảnh sát đã bị vô hiệu hóa do một cú đánh vào đầu. medicine ability body condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất tư cách, Tước quyền. To make someone ineligible; to disqualify. Ví dụ : "Failing the drug test incapacitates the athlete from competing in the Olympics. " Việc không vượt qua được bài kiểm tra doping sẽ tước quyền thi đấu Olympic của vận động viên đó. law government politics job ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc