verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất khả năng, làm cho mất năng lực, vô hiệu hóa. To make someone or something incapable of doing something; to disable. Ví dụ : "The police officer was incapacitated by a blow to the head." Viên cảnh sát bị một cú đánh vào đầu khiến mất khả năng làm nhiệm vụ. medicine body ability condition human war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất tư cách, làm cho mất khả năng, truất quyền. To make someone ineligible; to disqualify. Ví dụ : "His failing grades incapacitated him from playing on the school's basketball team. " Điểm số quá kém đã khiến anh ấy mất tư cách tham gia đội bóng rổ của trường. ability condition law medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất khả năng, không đủ năng lực, tàn phế. Rendered unable to act; restricted from taking action. Ví dụ : "After falling and breaking his leg, he was incapacitated and unable to go to work. " Sau khi bị ngã và gãy chân, ông ấy bị mất khả năng đi làm. ability condition action human body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc