verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây táo bón. To cause constipation in. Ví dụ : ""Eating too much cheese can constipated her." " Ăn quá nhiều phô mai có thể gây táo bón cho cô ấy. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, làm tắc. To pack or crowd together. Ví dụ : "The students constipated the hallway after class, making it difficult to move through. " Học sinh chen chúc nhau ở hành lang sau giờ học, làm cho việc di chuyển trở nên khó khăn. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bón, khó đại tiện. Unable to defecate; costive. Ví dụ : "My grandmother felt constipated and had trouble going to the bathroom. " Bà tôi cảm thấy bị táo bón và đi vệ sinh rất khó khăn. medicine body condition disease physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc