adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bón. Constipated Ví dụ : "After eating all that cheese, the toddler became quite costive and uncomfortable. " Sau khi ăn hết chỗ phô mai đó, đứa bé bị táo bón và rất khó chịu. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Miserly, parsimonious Ví dụ : "Mr. Henderson was so costive that he always insisted on splitting the restaurant bill exactly, even when he ordered the cheapest item. " Ông Henderson keo kiệt đến nỗi lúc nào cũng đòi chia hóa đơn nhà hàng chính xác từng đồng, ngay cả khi ông ta chỉ gọi món rẻ nhất. character value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc