Hình nền cho costive
BeDict Logo

costive

/ˈkɒstɪv/ /ˈkɑstɪv/

Định nghĩa

adjective

Táo bón.

Ví dụ :

Sau khi ăn hết chỗ phô mai đó, đứa bé bị táo bón và rất khó chịu.