Hình nền cho controllable
BeDict Logo

controllable

/kənˈtroʊləbl̩/ /kənˈtroʊləbəl/

Định nghĩa

noun

Yếu tố kiểm soát được, thứ có thể kiểm soát được.

Ví dụ :

"Thói quen học tập là một yếu tố kiểm soát được, vì vậy cô ấy quyết định lập một thời gian biểu để cải thiện chúng."