adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm quá mức, keo kiệt, bủn xỉn. Exhibiting parsimony; sparing in the expenditure of money; frugal to excess. Ví dụ : "My grandfather is so parsimonious that he reuses tea bags multiple times to save money. " Ông tôi keo kiệt đến nỗi dùng đi dùng lại túi trà mấy lần chỉ để tiết kiệm tiền. character economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, thanh đạm. Using a minimal number of assumptions, steps, or conjectures. Ví dụ : "The scientist favored a parsimonious explanation of the phenomenon, preferring the simplest model that fit the data. " Nhà khoa học đó thích một cách giải thích hiện tượng một cách tiết kiệm, chuộng mô hình đơn giản nhất mà vẫn phù hợp với dữ liệu. theory logic philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít bị thủng lưới. Not conceding many goals. Ví dụ : "The national team's defense was so parsimonious this season; they only allowed three goals in ten games. " Hàng phòng ngự của đội tuyển quốc gia mùa này chơi quá chặt chẽ, họ chỉ bị thủng lưới có ba bàn trong mười trận đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc