Hình nền cho parsimonious
BeDict Logo

parsimonious

/pɑɹ.sɪˈmo͡ʊn.i.əs/

Định nghĩa

adjective

Tiết kiệm quá mức, keo kiệt, bủn xỉn.

Ví dụ :

Ông tôi keo kiệt đến nỗi dùng đi dùng lại túi trà mấy lần chỉ để tiết kiệm tiền.
adjective

Tiết kiệm, thanh đạm.

Ví dụ :

Nhà khoa học đó thích một cách giải thích hiện tượng một cách tiết kiệm, chuộng mô hình đơn giản nhất mà vẫn phù hợp với dữ liệu.