Hình nền cho covalent
BeDict Logo

covalent

/koʊˈveɪlənt/

Định nghĩa

adjective

Đồng hóa trị.

Ví dụ :

Nhà khoa học giải thích rằng các liên kết cộng hóa trị bền chắc trong phân tử kim cương làm cho nó cực kỳ cứng.