BeDict Logo

creditworthy

/ˈkredɪtwɜːrði/ /ˈkredɪtwɜːrðiθi/
Hình ảnh minh họa cho creditworthy: Đáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ.
adjective

Đáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ.

Vì Maria luôn thanh toán các hóa đơn đúng hạn, ngân hàng xem cô ấy là người đáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ và đã chấp thuận đơn vay vốn của cô.