adjective🔗ShareĐáng tin cậy, có khả năng trả nợ, có uy tín tín dụng. Deemed likely to repay debts."Because Sarah is creditworthy, the bank approved her loan application. "Vì Sarah có uy tín tín dụng tốt, ngân hàng đã duyệt đơn xin vay của cô ấy.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ. Having an acceptable credit rating."Since Maria always paid her bills on time, the bank considered her creditworthy and approved her loan application. "Vì Maria luôn thanh toán các hóa đơn đúng hạn, ngân hàng xem cô ấy là người đáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ và đã chấp thuận đơn vay vốn của cô.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc