Hình nền cho creditworthy
BeDict Logo

creditworthy

/ˈkredɪtwɜːrði/ /ˈkredɪtwɜːrðiθi/

Định nghĩa

adjective

Đáng tin cậy, có khả năng trả nợ, có uy tín tín dụng.

Ví dụ :

"Because Sarah is creditworthy, the bank approved her loan application. "
Vì Sarah có uy tín tín dụng tốt, ngân hàng đã duyệt đơn xin vay của cô ấy.
adjective

Đáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ.

Ví dụ :

Maria luôn thanh toán các hóa đơn đúng hạn, ngân hàng xem cô ấy là người đáng tin cậy về mặt tín dụng, có khả năng trả nợ và đã chấp thuận đơn vay vốn của cô.