verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, phê bình, chê bai. To find fault (with something). Ví dụ : "My mother was criticising my messy room. " Mẹ tôi đang chê phòng tôi bừa bộn. attitude communication character negative action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, phê bình, đánh giá. To evaluate (something), assessing its merits and faults. Ví dụ : "The teacher was criticising the student's essay, pointing out both the good points and the areas for improvement. " Cô giáo đang phê bình bài luận của học sinh, chỉ ra cả những điểm tốt lẫn những chỗ cần cải thiện. attitude communication language writing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc