noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vườn nho, vùng trồng nho. A vineyard or group of vineyards in France, especially one having a high reputation. Ví dụ : "The wine from that particular cru is highly prized by collectors. " Rượu vang từ vùng trồng nho cụ thể đó rất được các nhà sưu tập ưa chuộng. food drink agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc