Hình nền cho crudity
BeDict Logo

crudity

/ˈkɹuːdɪti/

Định nghĩa

noun

Sự thô thiển, sự cục mịch, sự sống sượng.

Ví dụ :

Giáo viên đã rất sốc trước sự thô thiển trong bức vẽ của học sinh, bức vẽ đầy những hình ảnh không phù hợp.
noun

Khó tiêu, đầy bụng, sự khó tiêu.

Ví dụ :

Sau khi ăn hết cả đĩa đồ chiên xào béo ngậy ở bữa tiệc, anh ta kêu ca rằng bụng anh ta khó tiêu, đầy bụng kinh khủng.