noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thô thiển, sự cục mịch, sự sống sượng. The state of being crude. Ví dụ : "The teacher was shocked by the crudity of the student's drawing, which was full of inappropriate images. " Giáo viên đã rất sốc trước sự thô thiển trong bức vẽ của học sinh, bức vẽ đầy những hình ảnh không phù hợp. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô tục, lỗ mãng, sự thô lỗ. A crude act or characteristic. Ví dụ : "His outburst during the meeting was marked by a shocking level of crudity. " Sự bộc phát của anh ta trong cuộc họp thể hiện một sự thô lỗ đáng kinh ngạc. character action attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tiêu, đầy bụng, sự khó tiêu. Indigestion; undigested food in the stomach; badly-concocted humours. Ví dụ : "After eating the entire plate of rich, fried food at the party, he complained of a terrible crudity in his stomach. " Sau khi ăn hết cả đĩa đồ chiên xào béo ngậy ở bữa tiệc, anh ta kêu ca rằng bụng anh ta khó tiêu, đầy bụng kinh khủng. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc