Hình nền cho friable
BeDict Logo

friable

/ˈfɹaɪəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Dễ vỡ, bở, dễ vụn.

Ví dụ :

Cái bánh quy cũ này bở đến nỗi vừa chạm vào là nó đã vụn ra thành vụn cám rồi.
adjective

Ví dụ :

Những tấm trần nhà làm bằng amiăng cũ rất dễ vỡ, chỉ cần chạm nhẹ là có thể vụn ra thành bụi, rất nguy hiểm nếu hít phải.