noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, sổ nhật ký. A daily chronicle; a diary. Ví dụ : "The shop owner used a daybook to record each day's sales and expenses. " Chủ tiệm dùng sổ nhật ký để ghi lại doanh thu và chi phí mỗi ngày. writing history time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ nhật ký, sổ sách kế toán. (bookkeeping) A ledger; an accounting journal. Ví dụ : "The shopkeeper recorded each sale in his daybook. " Người bán hàng ghi lại từng giao dịch bán được vào sổ nhật ký bán hàng của mình. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, sổ nhật ký. A logbook. Ví dụ : "The store clerk recorded all the daily sales in the daybook. " Người bán hàng đã ghi lại tất cả doanh số bán hàng hàng ngày vào sổ nhật ký. business writing finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc