Hình nền cho daybook
BeDict Logo

daybook

/ˈdeɪˌbʊk/

Định nghĩa

noun

Nhật ký, sổ nhật ký.

Ví dụ :

Chủ tiệm dùng sổ nhật ký để ghi lại doanh thu và chi phí mỗi ngày.