Hình nền cho logbook
BeDict Logo

logbook

/ˈlɑɡ.bʊk/

Định nghĩa

noun

Sổ nhật ký hàng hải, nhật ký tàu.

Ví dụ :

Thuyền trưởng cẩn thận ghi chép mọi chi tiết của chuyến đi vào sổ nhật ký hàng hải.
noun

Sổ đăng kiểm xe, giấy đăng ký xe.

Ví dụ :

Viên cảnh sát yêu cầu xem giấy đăng ký xe để xác minh thông tin chi tiết của chủ xe và xem xe có được đăng kiểm hợp lệ hay không.