Hình nền cho bookkeeping
BeDict Logo

bookkeeping

/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghi sổ sách, làm kế toán.

To do bookkeeping.

Ví dụ :

Cô ấy cần ghi sổ sách các khoản chi tiêu hàng tháng để không bị vượt quá ngân sách.