verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi sổ sách, làm kế toán. To do bookkeeping. Ví dụ : "She needs to bookkeeping her monthly expenses to stay within budget. " Cô ấy cần ghi sổ sách các khoản chi tiêu hàng tháng để không bị vượt quá ngân sách. business finance economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi sổ sách, công tác kế toán. The skill or practice of keeping books or systematic records of financial transactions, e.g. income and expenses. Ví dụ : "The small business owner diligently practiced bookkeeping to track income and expenses. " Chủ doanh nghiệp nhỏ đó siêng năng làm công tác kế toán để theo dõi thu nhập và chi phí. business finance economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế toán, công việc kế toán. General tasks for maintaining a system. Ví dụ : "The school's bookkeeping involves recording all student fees and expenses. " Công việc kế toán của trường bao gồm việc ghi chép tất cả các khoản học phí và chi phí của học sinh. business finance system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc