BeDict Logo

fractional

/ˈfɹæk.ʃən.əl/
Hình ảnh minh họa cho fractional: Phân số.
 - Image 1
fractional: Phân số.
 - Thumbnail 1
fractional: Phân số.
 - Thumbnail 2
noun

Trong tiếng Anh, hầu hết các số thứ tự cũng đồng thời là phân số — "third" (thứ ba), "fourth" (thứ tư), v.v. — ngoại trừ "second" (thứ hai), mà phân số tương ứng của nó là "half" (một nửa).

Hình ảnh minh họa cho fractional: Quyền sở hữu một phần.
 - Image 1
fractional: Quyền sở hữu một phần.
 - Thumbnail 1
fractional: Quyền sở hữu một phần.
 - Thumbnail 2
noun

Mua quyền sở hữu một phần căn nhà nghỉ dưỡng cho phép ba gia đình chia sẻ chi phí và tận hưởng nó vào những thời điểm khác nhau trong năm.