Hình nền cho fractional
BeDict Logo

fractional

/ˈfɹæk.ʃən.əl/

Định nghĩa

noun

Phân số.

(grammar) An expression of a fractional number.

Ví dụ :

"In English, most ordinals double as fractionals — "third", "fourth", and so onwith the exception of "second", whose corresponding fractional is "half"."
Trong tiếng Anh, hầu hết các số thứ tự cũng đồng thời là phân số — "third" (thứ ba), "fourth" (thứ tư), v.v. — ngoại trừ "second" (thứ hai), mà phân số tương ứng của nó là "half" (một nửa).
noun

Ví dụ :

Mua quyền sở hữu một phần căn nhà nghỉ dưỡng cho phép ba gia đình chia sẻ chi phí và tận hưởng nó vào những thời điểm khác nhau trong năm.