noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân số. (grammar) An expression of a fractional number. Ví dụ : "In English, most ordinals double as fractionals — "third", "fourth", and so on — with the exception of "second", whose corresponding fractional is "half"." Trong tiếng Anh, hầu hết các số thứ tự cũng đồng thời là phân số — "third" (thứ ba), "fourth" (thứ tư), v.v. — ngoại trừ "second" (thứ hai), mà phân số tương ứng của nó là "half" (một nửa). grammar math number language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền sở hữu một phần. Partial ownership of a property, such as real estate or a chartered airplane, such that each partial owner has use of the property for only a portion of the time. Ví dụ : "Buying a fractional in the vacation home allowed three families to share the costs and enjoy it at different times of the year. " Mua quyền sở hữu một phần căn nhà nghỉ dưỡng cho phép ba gia đình chia sẻ chi phí và tận hưởng nó vào những thời điểm khác nhau trong năm. property business asset finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân đoạn. Relating to a fraction in a material distillation or separation process. Ví dụ : "The efficiency of the fractional distillation column improved the purity of the separated chemicals. " Hiệu quả của cột chưng cất phân đoạn đã cải thiện độ tinh khiết của các hóa chất được tách ra. material technical chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc phân số, có dạng phân số. Pertaining to a fraction. Ví dụ : "My brother only received a fractional share of the inheritance because he wasn't mentioned in the will. " Anh trai tôi chỉ nhận được một phần nhỏ tài sản thừa kế, gần như chỉ là một phần phân số, vì anh ấy không được nhắc đến trong di chúc. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một phần, lẻ tẻ, không hoàn chỉnh. Divided; fragmentary; incomplete. Ví dụ : "The student's understanding of the math problem was fractional; she only grasped a few key concepts. " Học sinh đó hiểu bài toán một cách không hoàn chỉnh; em ấy chỉ nắm bắt được một vài khái niệm quan trọng. part amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ bé, vụn vặt. Very small; minute. Ví dụ : "The child's allowance was a fractional amount, barely enough for a single piece of candy. " Tiền tiêu vặt của đứa trẻ chỉ là một khoản rất nhỏ, gần như không đủ mua nổi một viên kẹo. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân đoạn. Relating to a process or product of fractional distillation. Ví dụ : "The fractional distillation process separated the different types of oil in the lab. " Quá trình chưng cất phân đoạn đã tách các loại dầu khác nhau trong phòng thí nghiệm. chemistry technical process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc