Hình nền cho decrypts
BeDict Logo

decrypts

/diˈkrɪpts/ /ˈdiːkrɪpts/

Định nghĩa

noun

Giải mã, bản giải mã.

Ví dụ :

Nhà phân tích tình báo tỉ mỉ nghiên cứu các bản giải mã, hy vọng tìm được manh mối về động thái tiếp theo của kẻ địch.