Hình nền cho clue
BeDict Logo

clue

/kluː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học đã tìm thấy một manh mối, một sợi chỉ mờ, dẫn đường họ qua những đường hầm chằng chịt như mê cung của thành phố cổ.
noun

Manh mối, gợi ý, sự hiểu biết.

Insight or understanding ("to have a clue [about]" or "to have clue". See have a clue, clue stick)

Ví dụ :

Việc thám tử tìm thấy cuốn sổ tay bị mất đã cho các học sinh một gợi ý về việc ai đã đánh cắp nó.