noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê The name of the Latin-script letter D. Ví dụ : "In spelling, some people confuse the "bees" with the "dees". " Khi đánh vần, một số người hay nhầm lẫn chữ "bi" với chữ "đê". language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ D, Khóa chữ D. Something shaped like the letter D, such as a dee lock. Ví dụ : "the pommel is furnished with dees." Đầu ngựa được trang bị các khoen hình chữ D. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám tử, cảnh sát điều tra. Police detective. Ví dụ : "the dees are about." Mấy anh cảnh sát điều tra đang lảng vảng đâu đây. police job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc