Hình nền cho dees
BeDict Logo

dees

/diːz/

Định nghĩa

noun

Đê

Ví dụ :

Khi đánh vần, một số người hay nhầm lẫn chữ "bi" với chữ "đê".
noun

Thám tử, cảnh sát điều tra.

Ví dụ :

"the dees are about."
Mấy anh cảnh sát điều tra đang lảng vảng đâu đây.