BeDict Logo

trot

/tɹɒt/ /tɹɑt/
Hình ảnh minh họa cho trot: Tảng, cục, mảng.
noun

Cục đất lẫn trong vỉa than đã tách vỉa than chính thành nhiều nhánh nhỏ, khiến việc khai thác quặng trở nên khó khăn hơn.

Hình ảnh minh họa cho trot: Một trò chơi bóng rổ kiểu "ăn điểm".
noun

Bọn trẻ đang chơi trò "ăn điểm" bóng rổ trong giờ ra chơi.