Hình nền cho trot
BeDict Logo

trot

/tɹɒt/ /tɹɑt/

Định nghĩa

noun

Ngựa.

Any of several animals related to Equus ferus caballus.

Ví dụ :

Khu trưng bày của sở thú có nhiều loại ngựa khác nhau, bao gồm ngựa vằn và ngựa thường.
noun

Ví dụ :

Cục đất lẫn trong vỉa than đã tách vỉa than chính thành nhiều nhánh nhỏ, khiến việc khai thác quặng trở nên khó khăn hơn.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ đang chơi trò "ăn điểm" bóng rổ trong giờ ra chơi.
noun

Ví dụ :

Con ngựa bước đi nước kiệu đều đặn và nhịp nhàng, giúp người cưỡi di chuyển dễ dàng trên đường.