Hình nền cho napoleons
BeDict Logo

napoleons

/nəˈpoʊliənz/ /nəˈpoʊljənz/

Định nghĩa

noun

Napoleon vàng

Ví dụ :

Ông lão cất một hộp nhỏ đựng những đồng Napoleon vàng dưới gầm giường, một gia tài từ thời ông nội ông còn buôn bán ở Pháp.
noun

Ví dụ :

Tấm bản đồ cũ chỉ ra nơi bọn cướp biển đã chôn kho báu của chúng, được cho là bao gồm cả những rương đầy đồng napoleon vàng.
noun

Ví dụ :

Dù mới chỉ học lớp năm, vài bạn đã gọi cậu ta là "Napoléon nhí" vì cậu ta luôn bắt nạt và sai khiến người khác làm theo ý mình ở sân chơi mà không bị ai trừng phạt, y như một kẻ độc tài con.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử trận chiến thời Nội Chiến, những khẩu súng Napoleon nổ vang vọng khắp chiến trường, âm thanh của chúng dội lại khắp thung lũng.
noun

Ví dụ :

Tráng miệng, chúng tôi gọi hai phần bánh millefeuille để ăn chung, lớp vỏ giòn tan và phần kem béo ngậy là một kết thúc hoàn hảo cho bữa ăn.