verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã đông. To remove frost from. Ví dụ : "I have just defrosted the fridge." Tôi vừa mới rã đông tủ lạnh xong. weather food environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã đông, làm tan. To thaw something. Ví dụ : "Will you defrost the chops for supper tonight?" Tối nay bạn rã đông sườn để làm bữa tối nhé? food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi phục, bình phục, khỏi. To recover from something tiresome. Ví dụ : "After a long day of exams, Maria finally defrosted on the couch with a good book. " Sau một ngày thi kéo dài, cuối cùng Maria cũng hồi phục sức lực trên ghế sofa với một cuốn sách hay. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc