Hình nền cho settling
BeDict Logo

settling

/ˈsɛtl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải quyết, dàn xếp.

Ví dụ :

Cô giáo đang giải quyết vụ cãi nhau giữa hai học sinh.
verb

Định cư, an cư, khai khẩn.

Ví dụ :

Chính phủ đang đưa người tị nạn đến định cư tại các thị trấn mới để giúp họ bắt đầu một cuộc sống mới.
verb

Sắp xếp cuộc hôn nhân, làm mối.

Ví dụ :

Trước khi kết hôn, người chủ đất giàu có bắt đầu tiến trình làm của hồi môn, chu cấp một phần điền trang của mình cho người vợ tương lai để đảm bảo an toàn tài chính cho cô ấy.