Hình nền cho freezer
BeDict Logo

freezer

/fɹiːzə/

Định nghĩa

noun

Tủ đông, tủ đá.

Ví dụ :

Bà tôi trữ rất nhiều rau củ trong tủ đông để dùng cho mùa đông.
noun

Người bị đóng băng dáng đi (do bệnh Parkinson).

Ví dụ :

Bà tôi, người bị bệnh Parkinson, thường xuyên bị các cơn "đóng băng dáng đi" khi đi bộ hàng ngày.