noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm tan băng, Sự rã đông. The removal of frost. Ví dụ : "The defrost of the freezer was very slow, taking over an hour. " Việc rã đông tủ đông diễn ra rất chậm, mất hơn một tiếng đồng hồ. weather nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã đông. To remove frost from. Ví dụ : "I have just defrosted the fridge." Tôi vừa mới rã đông tủ lạnh xong. weather nature environment utility food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã đông, làm tan. To thaw something. Ví dụ : "Will you defrost the chops for supper tonight?" Tối nay bạn rã đông sườn để nấu bữa tối nhé? food science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi phục, khuây khỏa. To recover from something tiresome. Ví dụ : "After a long and stressful week at work, Sarah needed a few days to defrost. " Sau một tuần làm việc dài và căng thẳng, Sarah cần vài ngày để khuây khỏa lại. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc