Hình nền cho delocalised
BeDict Logo

delocalised

/diːˈləʊkəlaɪzd/ /diːˈloʊkəlaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Độ bền của benzen có được là nhờ các electron phi định xứ của nó, tức là chúng trải đều trên toàn bộ vòng benzen.