Hình nền cho conjugate
BeDict Logo

conjugate

/ˈkɒndʒəɡeɪt/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, sự liên hợp.

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, chúng ta đã học rằng một hợp chất kết hợp có thể hình thành khi hai vi khuẩn tạm thời kết nối với nhau để trao đổi vật liệu di truyền.
noun

Ví dụ :

Trong lớp toán, học sinh đó học được rằng `√2` và `-√2` tạo thành một cặp số phức liên hợp vì cả hai đều là nghiệm của phương trình đa thức x² - 2 = 0.
noun

Phần tử liên hợp.

Ví dụ :

Trong mở rộng trường số phức trên trường số thực, phần tử liên hợp của số ảo i-i, bởi vì cả hai đều là nghiệm của đa thức x² + 1.
noun

Góc ngoại tiếp.

An explementary angle.

Ví dụ :

"The 60-degree angle is the conjugate of the 120-degree angle. "
Góc 60 độ là góc ngoại tiếp của góc 120 độ.
noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học được rằng "cantar" (hát) và "cantante" (ca sĩ) là những từ cùng gốc, có chung gốc từ và ý nghĩa liên quan đến nhau.
verb

Ví dụ :

Để giải bài toán này, chúng ta cần nhân liên hợp ma trận bằng ma trận biến đổi, tức là nhân ma trận này với một ma trận biến đổi ở bên trái và nhân với ma trận nghịch đảo của ma trận biến đổi đó ở bên phải.
verb

Ví dụ :

Trong quá trình sinh sản, một số vi khuẩn tiếp hợp bằng cách tạo cầu nối để chia sẻ vật liệu di truyền, điều này có thể giúp chúng phát triển khả năng kháng kháng sinh.
adjective

Thành đôi, có đôi, ghép đôi.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học quan sát những con trùng giày thành đôi dưới kính hiển vi, ghi chép lại cách hai tế bào tạm thời ghép đôi với nhau để trao đổi vật chất di truyền.
adjective

Ví dụ :

Trục x và trục y của đường hypebol này là liên hợp, chúng cùng tồn tại và có tính chất đối xứng lẫn nhau, qua đó xác định hình dạng đối xứng của đường cong.