BeDict Logo

conjugate

/ˈkɒndʒəɡeɪt/
Hình ảnh minh họa cho conjugate: Sự kết hợp, sự liên hợp.
 - Image 1
conjugate: Sự kết hợp, sự liên hợp.
 - Thumbnail 1
conjugate: Sự kết hợp, sự liên hợp.
 - Thumbnail 2
conjugate: Sự kết hợp, sự liên hợp.
 - Thumbnail 3
conjugate: Sự kết hợp, sự liên hợp.
 - Thumbnail 4
noun

Sự kết hợp, sự liên hợp.

Trong lớp sinh học, chúng ta đã học rằng một hợp chất kết hợp có thể hình thành khi hai vi khuẩn tạm thời kết nối với nhau để trao đổi vật liệu di truyền.

Hình ảnh minh họa cho conjugate: Số phức liên hợp.
noun

Trong lớp toán, học sinh đó học được rằng √2-√2 tạo thành một cặp số phức liên hợp vì cả hai đều là nghiệm của phương trình đa thức x² - 2 = 0.

Hình ảnh minh họa cho conjugate: Phần tử liên hợp.
noun

Trong mở rộng trường số phức trên trường số thực, phần tử liên hợp của số ảo i-i, bởi vì cả hai đều là nghiệm của đa thức x² + 1.

Hình ảnh minh họa cho conjugate: Từ cùng gốc.
noun

Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học được rằng "cantar" (hát) và "cantante" (ca sĩ) là những từ cùng gốc, có chung gốc từ và ý nghĩa liên quan đến nhau.

Hình ảnh minh họa cho conjugate: Nhân liên hợp.
 - Image 1
conjugate: Nhân liên hợp.
 - Thumbnail 1
conjugate: Nhân liên hợp.
 - Thumbnail 2
verb

Để giải bài toán này, chúng ta cần nhân liên hợp ma trận bằng ma trận biến đổi, tức là nhân ma trận này với một ma trận biến đổi ở bên trái và nhân với ma trận nghịch đảo của ma trận biến đổi đó ở bên phải.

Hình ảnh minh họa cho conjugate: Tiếp hợp.
 - Image 1
conjugate: Tiếp hợp.
 - Thumbnail 1
conjugate: Tiếp hợp.
 - Thumbnail 2
verb

Trong quá trình sinh sản, một số vi khuẩn tiếp hợp bằng cách tạo cầu nối để chia sẻ vật liệu di truyền, điều này có thể giúp chúng phát triển khả năng kháng kháng sinh.

Hình ảnh minh họa cho conjugate: Liên hợp
adjective

Trục x và trục y của đường hypebol này là liên hợp, chúng cùng tồn tại và có tính chất đối xứng lẫn nhau, qua đó xác định hình dạng đối xứng của đường cong.