Hình nền cho detained
BeDict Logo

detained

/dɨˈtejnd/

Định nghĩa

verb

Bắt giữ, giam giữ, cầm chân.

Ví dụ :

Cô giáo giữ các học sinh lại sau giờ học vì các em nói chuyện riêng trong lúc giảng bài.