verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, giam giữ, cầm chân. To keep someone from proceeding by holding them back or making claims on their attention. Ví dụ : "The teacher detained the students after class because they were talking during the lesson. " Cô giáo giữ các học sinh lại sau giờ học vì các em nói chuyện riêng trong lúc giảng bài. police law government state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, giam giữ, tạm giam. To put under custody. Ví dụ : "The police detained the suspect for questioning about the robbery. " Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm để thẩm vấn về vụ cướp. police law government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, giam giữ, tạm giữ. To keep back or from; to withhold. Ví dụ : "The teacher detained the student after class for talking. " Cô giáo giữ em học sinh lại sau giờ học vì nói chuyện riêng. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu. To seize goods for official purposes. Ví dụ : "The customs agents detained the large shipment of imported toys because they suspected some were counterfeit. " Nhân viên hải quan đã tịch thu lô hàng đồ chơi nhập khẩu lớn vì nghi ngờ một số là hàng giả. police government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc