noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng giả, đồ giả, hàng nhái. A non-genuine article; a fake. Ví dụ : "The store owner discovered a counterfeit bill in the customer's payment. " Chủ cửa hàng phát hiện một tờ tiền giả trong khoản thanh toán của khách. business economy law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, đồ giả, người làm giả. One who counterfeits; a counterfeiter. Ví dụ : "The counterfeit tried to pass off fake money at the store. " Tên làm tiền giả đã cố gắng đưa tiền giả cho nhân viên ở cửa hàng. person law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, đồ giả, hàng nhái. That which resembles another thing; a likeness; a portrait; a counterpart. Ví dụ : "The artist's portrait was a beautiful counterfeit of her grandmother. " Bức chân dung do họa sĩ vẽ là một bản sao tuyệt đẹp của bà ngoại cô. appearance thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giả mạo, kẻ giả danh. An impostor; a cheat. Ví dụ : "The student was accused of being a counterfeit, trying to pass himself off as someone else to get better grades. " Cậu sinh viên đó bị buộc tội là kẻ giả danh, cố gắng mạo nhận là người khác để đạt điểm cao hơn. character person business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, giả mạo. To falsely produce what appears to be official or valid; to produce a forged copy of. Ví dụ : "to counterfeit the signature of another, coins, notes, etc." Làm giả chữ ký của người khác, tiền xu, tiền giấy, v.v. business law finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, giả mạo, nhái. To produce a faithful copy of. Ví dụ : "He tried to counterfeit his father's signature on the permission slip so he could go on the field trip. " Anh ấy đã cố gắng giả mạo chữ ký của bố trên giấy xin phép để được đi dã ngoại. business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm giả, bắt chước. To feign; to mimic. Ví dụ : "to counterfeit the voice of another person" Bắt chước giọng nói của người khác một cách giả tạo. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị mất giá trị, vô hiệu hóa. (usually "be counterfeited") Of a turn or river card, to invalidate a player's hand by making a better hand on the board. Ví dụ : "The opponent's final river card counterfeited my hand, as their full house beat my pair of queens. " Lá bài river cuối cùng của đối thủ đã làm cho bài của tôi bị mất giá trị, vì cù lũ của họ mạnh hơn đôi Q của tôi. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả mạo, nhái. False, especially of money; intended to deceive or carry appearance of being genuine. Ví dụ : "This counterfeit watch looks like the real thing, but it broke a week after I bought it." Cái đồng hồ giả này trông y như thật, nhưng mới mua được một tuần đã hỏng rồi. business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả mạo, nhái. Inauthentic. Ví dụ : "counterfeit sympathy" Sự cảm thông giả tạo. quality business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả mạo, trá hình. Assuming the appearance of something; deceitful; hypocritical. Ví dụ : "The student's enthusiasm for the project was counterfeit; he was actually bored and just wanted a good grade. " Sự nhiệt tình của cậu học sinh đối với dự án chỉ là giả tạo; thực ra cậu ta chán ngán và chỉ muốn được điểm cao thôi. appearance character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc