noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn hại, thiệt hại, tác hại. Harm, hurt, damage. Ví dụ : "Procrastinating on the project caused a detriment to my final grade. " Việc trì hoãn dự án đã gây tổn hại đến điểm số cuối cùng của tôi. negative condition situation outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tu sửa phòng ốc. A charge made to students and barristers for incidental repairs of the rooms they occupy. Ví dụ : "The students paid a small detriment for the broken window in the common room. " Các sinh viên đã trả một khoản nhỏ tiền tu sửa cho cái cửa sổ bị vỡ ở phòng sinh hoạt chung. property education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hại, làm tổn hại, phương hại. To be detrimental to; to harm or mar. Ví dụ : "Poor sleep habits can detriment your performance in school. " Thói quen ngủ không tốt có thể gây hại đến kết quả học tập của bạn. negative condition action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc