Hình nền cho incidental
BeDict Logo

incidental

[ɪnsɪˈdɛ.ɾ̃əl]

Định nghĩa

noun

Chi phí phụ, khoản phụ, chi phí vặt.

Ví dụ :

Những chi phí vặt vãnh của chuyến đi học, như là tiền ăn vặt và quà lưu niệm, cộng lại cũng tốn kém đấy.
adjective

Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời tình cờ lọt qua cửa sổ sưởi ấm căn phòng, mặc dù ánh nắng trực tiếp mới là thứ làm nóng cái bàn.