noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí phụ, khoản phụ, chi phí vặt. Minor items, not further defined. Incidental expense. Ví dụ : "The incidental costs of the school trip, like snacks and souvenirs, added up quickly. " Những chi phí vặt vãnh của chuyến đi học, như là tiền ăn vặt và quà lưu niệm, cộng lại cũng tốn kém đấy. item business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, thứ yếu. Something that is incidental. Ví dụ : "The incidental costs of the school trip, like transportation and snacks, were surprisingly high. " Các chi phí phát sinh của chuyến đi học, ví dụ như đi lại và đồ ăn vặt, lại cao đến ngạc nhiên. aspect outcome thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, thứ yếu. Loosely associated; existing as a byproduct, tangent, or accident; being a likely consequence. Ví dụ : "That character, though colorful, is incidental to the overall plot." Nhân vật đó, dù thú vị, chỉ là thứ yếu so với cốt truyện chính. outcome event possibility aspect situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ. Occurring by chance Ví dụ : "Winning the lottery was an incidental result of buying a newspaper; I mainly wanted to read the news. " Trúng số là một kết quả tình cờ khi mua báo thôi; tôi chủ yếu là muốn đọc tin tức. event situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ. (of radiation) Entering or approaching, prior to reflection (more frequently incident). Ví dụ : "The incidental sunlight streaming through the window warmed the room, though it was mainly the direct sunlight that heated the desk. " Ánh nắng mặt trời tình cờ lọt qua cửa sổ sưởi ấm căn phòng, mặc dù ánh nắng trực tiếp mới là thứ làm nóng cái bàn. physics energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc