noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, tì vết, khuyết điểm. A blemish. Ví dụ : "The old photograph showed a mar on the wall where a poster had been. " Bức ảnh cũ cho thấy một vết trên tường, chỗ mà trước đây có một tấm áp phích. appearance mark condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, gây tổn hại. To spoil; to ruin; to scathe; to damage. Ví dụ : "The storm marrred the picnic, leaving only soggy sandwiches and scattered blankets. " Cơn bão đã làm hỏng buổi dã ngoại, chỉ còn lại những chiếc bánh mì ướt sũng và chăn màn vương vãi. outcome action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao nhỏ, hồ nhỏ. A small lake. Ví dụ : "The children played near the small mar in the park. " Bọn trẻ chơi gần cái ao nhỏ trong công viên. geography place nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc