adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma quỷ, tàn ác, độc ác. Extremely wicked or cruel. Ví dụ : "The bully's diabolical plan to trip the smaller boy was caught on the security camera. " Kế hoạch độc ác như quỷ dữ của tên bắt nạt nhằm ngáng chân cậu bé nhỏ hơn đã bị camera an ninh ghi lại. character moral inhuman negative philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma quỷ, độc ác, tàn ác. Of or concerning the devil; satanic. Ví dụ : "The teacher's diabolical plan to test us on obscure facts was designed to confuse us all. " Kế hoạch ma quỷ của giáo viên là kiểm tra chúng tôi về những sự kiện ít ai biết, rõ ràng là để làm rối trí tất cả chúng tôi. religion mythology theology supernatural character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc